學華語Kaori Dict

tiě

ㄊㄧㄝˇ

THIẾT

  1. 1.biến thể cũ của 鐵|铁[tie3]

Cách đọc khác:zhìbiến thể cũ của 紩[zhi4]

例句Câu ví dụ

  • 1

    一項估計顯示,今年的鋼鉄產量將會達到一億噸。

    yī xiàng gūjì xiǎnshì, jīnnián de gāng tiě chǎnliàng jiānghuì dádào yī yì dūn。

    Một ước tính cho thấy sản lượng thép năm nay sẽ đạt tới một trăm triệu tấn.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

鉄 nghĩa là gì? · Kaori Dict