- 1.dán
- 2.dính
- 3.đăng (ví dụ: trên blog)
Xem 5 nghĩa còn lại
- 4.dựa sát
- 5.phù hợp chặt
- 6.trợ cấp (ví dụ: tiền ăn hoặc ở)
- 7.hình dán
- 8.lượng từ cho băng dán: miếng

例句Câu ví dụ
- 1
他把紙折了一下,貼在牆上。
tā bǎ zhǐ zhé le yī xià tiē zài qiáng shàng
Anh ấy gấp tờ giấy lại và dán lên tường.
- 2
用膠水把紙貼好。
yòng jiāo shuǐ bǎ zhǐ tiē hǎo
Dán giấy bằng keo
- 3
他貼了一張海報。
tā tiē le yī zhāng hǎi bào
Anh ấy dán một tấm áp phích