- 1.sát nghĩa
- 2.gần nhất (bản dịch)

例句Câu ví dụ
- 1
遣詞造句都很貼切。
qiǎncí zàojù dōu hěn tiēqiè。
Cách dùng từ và cấu trúc câu đều rất chính xác
- 2
翻譯跟原文很貼切。
fānyì gēn yuánwén hěn tiēqiè。
Bản dịch rất sát với nguyên văn

遣詞造句都很貼切。
qiǎncí zàojù dōu hěn tiēqiè。
Cách dùng từ và cấu trúc câu đều rất chính xác
翻譯跟原文很貼切。
fānyì gēn yuánwén hěn tiēqiè。
Bản dịch rất sát với nguyên văn