- 1.trợ cấp
- 2.khoản trợ cấp
- 3.phụ cấp
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.bổ sung (lương,...)
- 5.phúc lợi

例句Câu ví dụ
- 1
公司給員工發了福利和補貼。
gōng sī gěi yuán gōng fā le fú lì hé bǔ tiē
Công ty đã phát các phúc lợi và trợ cấp cho nhân viên
- 2
公司發了補助和補貼。
gōng sī fā le bǔ zhù hé bǔ tiē
Công ty đã phát tiền trợ cấp và phụ cấp