- 1.sửa
- 2.chắp vá
- 3.vá
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.bù đắp
- 5.lấp đầy (chỗ trống)
- 6.bổ sung

例句Câu ví dụ
- 1
媽媽幫我補衣服。
mā ma bāng wǒ bǔ yī fu
Mẹ tôi giúp tôi vá áo.
- 2
褲子破了,要補一補。
kù zi pò le yào bǔ yī bǔ
Quần bị rách, cần vá lại
- 3
補一下這條裙子要多少錢?
bǔ yīxià zhè tiáo qúnzi yào duōshao qián?
Chi phí sửa chiếc váy này là bao nhiêu vậy