例句Câu ví dụ
- 1
警察捕住了強盜。
jǐng chá bǔ zhù le qiáng dào
Cảnh sát đã bắt được tên cướp
- 2
他知道如何捕鳥。
tā zhīdào rúhé bǔ niǎo。
Anh ấy biết cách bắt chim
- 3
他在用漁網捕魚。
tā zài yòng yúwǎng bǔyú。
Anh ấy đang dùng lưới đánh cá để bắt cá
警察捕住了強盜。
jǐng chá bǔ zhù le qiáng dào
Cảnh sát đã bắt được tên cướp
他知道如何捕鳥。
tā zhīdào rúhé bǔ niǎo。
Anh ấy biết cách bắt chim
他在用漁網捕魚。
tā zài yòng yúwǎng bǔyú。
Anh ấy đang dùng lưới đánh cá để bắt cá