學華語Kaori Dict

捕捉

zhuō

ㄅㄨˇ ㄓㄨㄛ

BẮT TRÓC

HSK 7-9TOCFL 6V

例句Câu ví dụ

  • 1

    他們利用陷阱捕捉狐狸。

    tāmen lìyòng xiànjǐng bǔzhuō húli。

    Họ sử dụng cái bẫy để bắt cáo

  • 2

    湯姆為了捕捉兔子而設下陷阱。

    Tāngmǔ wèile bǔzhuō tùzi ér shè xiàxiàn jǐng。

    Tom đã đặt cái bẫy để bắt thỏ

  • 3

    猛禽的喙弧度很適合捕捉小動物。

    měngqín de huì húdù hěn shìhé bǔzhuō xiǎo dòngwù。

    Mỏ của các loài raptor có độ cong rất phù hợp để bắt những con vật nhỏ

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

捕捉 nghĩa là gì? · Kaori Dict