例句Câu ví dụ
- 1
他們利用陷阱捕捉狐狸。
tāmen lìyòng xiànjǐng bǔzhuō húli。
Họ sử dụng cái bẫy để bắt cáo
- 2
湯姆為了捕捉兔子而設下陷阱。
Tāngmǔ wèile bǔzhuō tùzi ér shè xiàxiàn jǐng。
Tom đã đặt cái bẫy để bắt thỏ
- 3
猛禽的喙弧度很適合捕捉小動物。
měngqín de huì húdù hěn shìhé bǔzhuō xiǎo dòngwù。
Mỏ của các loài raptor có độ cong rất phù hợp để bắt những con vật nhỏ
