例句Câu ví dụ
- 1
警方正在追捕一名逃犯。
jǐngfāng zhèngzài zhuībǔ yī míng táofàn。
Cảnh sát đang truy bắt một tên trốn chạy.
- 2
警察會追捕她很長時間。
jǐngchá huì zhuībǔ tā hěn cháng shíjiān。
Cảnh sát sẽ truy bắt cô ấy trong một thời gian dài
- 3
為了避開警方的追捕,狄馬只好在垃圾箱裏過了一晚。
wèile bìkāi jǐngfāng de zhuībǔ, Dí mǎ zhǐhǎo zài lājīxiāng lǐ guò le yī wǎn。
Để tránh bị truy bắt của cảnh sát, Dimakhông khỏi phải qua một đêm trong thùng rác
