學華語Kaori Dict

追捕

zhuī

ㄓㄨㄟ ㄅㄨˇ

TRUY BẮT

TOCFL 6
  1. 1.truy đuổi
  2. 2.theo đuổi
  3. 3.săn lùng

例句Câu ví dụ

  • 1

    警方正在追捕一名逃犯。

    jǐngfāng zhèngzài zhuībǔ yī míng táofàn。

    Cảnh sát đang truy bắt một tên trốn chạy.

  • 2

    警察會追捕她很長時間。

    jǐngchá huì zhuībǔ tā hěn cháng shíjiān。

    Cảnh sát sẽ truy bắt cô ấy trong một thời gian dài

  • 3

    為了避開警方的追捕,狄馬只好在垃圾箱裏過了一晚。

    wèile bìkāi jǐngfāng de zhuībǔ, Dí mǎ zhǐhǎo zài lājīxiāng lǐ guò le yī wǎn。

    Để tránh bị truy bắt của cảnh sát, Dimakhông khỏi phải qua một đêm trong thùng rác

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

追捕 nghĩa là gì? · Kaori Dict