- 1.theo dấu
- 2.truy tìm
- 3.theo đuổi

例句Câu ví dụ
- 1
我們追蹤了一只鹿。
wǒmen zhuīzōng le yī zhǐ lù。
Chúng tôi theo dõi một con hươu
- 2
我正在追蹤一頭公鹿。
wǒ zhèngzài zhuīzōng yītóu gōnglù。
Tôi đang theo dõi một con hươu đực

我們追蹤了一只鹿。
wǒmen zhuīzōng le yī zhǐ lù。
Chúng tôi theo dõi một con hươu
我正在追蹤一頭公鹿。
wǒ zhèngzài zhuīzōng yītóu gōnglù。
Tôi đang theo dõi một con hươu đực