例句Câu ví dụ
- 1
他捉住了一只蟲子。
tā zhuō zhù le yī zhī chóng zi
Anh ấy đã bắt được một con côn trùng
- 2
貓捉老鼠。
māo zhuō lǎoshǔ。
Mèo bắt chuột.
- 3
他在捉蝴蝶。
tā zài zhuō húdié。
Anh ấy đang bắt bướm
他捉住了一只蟲子。
tā zhuō zhù le yī zhī chóng zi
Anh ấy đã bắt được một con côn trùng
貓捉老鼠。
māo zhuō lǎoshǔ。
Mèo bắt chuột.
他在捉蝴蝶。
tā zài zhuō húdié。
Anh ấy đang bắt bướm