例句Câu ví dụ
- 1
我們把小偷捉住了。
wǒmen bǎ xiǎotōu zhuōzhù le。
Chúng tôi đã bắt được tên trộm
- 2
獵人們用堅韌的繩網把野生動物捉住了。
lièrén men yòng jiānrèn de shéng wǎng bǎ yěshēngdòngwù zhuōzhù le。
Những người săn bắt dùng mạng dây chắc chắn bắt được động vật hoang dã
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 住TRỤ (住) – ở: Người (亻 nhân) cắm ngọn đèn chủ (主) trước cửa — đèn sáng nghĩa là có người Ở, an cư TRỤ lại.
