學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

bắtmáy dịch

zhuōTRÓC

  1. 1.nắm
  2. 2.bắt
  3. 3.chộp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

捉 (形声。从手,足声。本义握,持) 同本义 捉,搤也。--《说文》 捉,持也。--《广雅》 伊便能捉杖打人。--《世说新语·方正》 叔武将沐,闻君至,喜,捉发走出。--《左传》 孙权捉预手,涕泣而别。--《三国志》 又如捉发(手握头发);捉秤(拿秤,掌秤);捉手(握手);捉身(把握身体);捉船(撑船,划船);捉笔(执笔) 暮投石壕村,有吏夜捉人。--唐·杜甫《石壕吏》 往日用钱捉私铸,今许铅锡和青铜。--杜甫《岁晏行》 遍捉乡民。--《广东军务记》 不能行捉。--《 捉zhuō ⒈握~枪。~笔赋诗。 ⒉抓,逮捕~拿。捕~。 ⒊ ⒋

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thủ) chỉ nghĩa, [zú] chỉ âm.

tay

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 捉 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict