- 1.rèn luyện
- 2.rèn giũa
- 3.tập thể dục
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.tập luyện
- 5.(bóng) phát triển kỹ năng
- 6.tự đào tạo

例句Câu ví dụ
- 1
要經常鍛煉身體。
yào jīng cháng duàn liàn shēn tǐ
Phải tập thể dục thường xuyên
- 2
他身體弱,要多鍛煉。
tā shēn tǐ ruò yào duō duàn liàn
Ông ấy sức khỏe yếu, nên phải luyện tập nhiều hơn
- 3
鍛煉能減輕壓力。
duàn liàn néng jiǎn qīng yā lì
Thể dục giúp giảm căng thẳng