- 1.trường bào (áo dài truyền thống của nam giới Trung Quốc)
- 2.áo dài
- 3.áo choàng
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.LT:件[jian4]

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 長TRƯỜNG (長) – dài: Mái tóc ông lão xõa DÀI bay trong gió — sống lâu tóc dài, TRƯỜNG thọ; người đứng đầu là trưởng.