學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
閘閥
閘閥
giản thể:
闸阀
zhá
fá
[ㄓㄚˊ ㄈㄚˊ]
TRẬP PHIỆT
1.
van cổng; van xả
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
閘
zhá
bánh răng
閥門
fámén
van (cơ khí)
軍閥
jūnfá
quân phiệt
牐
zhá
biến thể cũ của 閘|闸[zha2]
閥
fá
cá nhân, gia đình hoặc nhóm quyền lực
下閘
xiàzhá
hạ cổng xả nước
底閥
dǐfá
van đáy
手閘
shǒuzhá
phanh tay
逐字解
Từng chữ trong từ
閘
trập
van nước
閥
phiệt
nhóm quyền lực, có ảnh hưởng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
閘閥 nghĩa là gì? · Kaori Dict