學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
闔閭
闔閭
giản thể:
阖闾
Hé
Lǘ
[ㄏㄜˊ ㄌㄩˊ]
HẠP LƯ
1.
Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN)
2.
còn gọi là 闔廬|阖庐
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
閭
lǘ
cổng làng
闔
hé
cửa
閭尾
lǘwěi
xương cụt
闔家
héjiā
biến thể của 合家[he2 jia1]
闔廬
HéLú
Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN)
尾閭骨
wěilǘgǔ
xương cụt
闔閭城
Hélǘchéng
kinh đô của Vua Helu nước Ngô từ thế kỷ 6 TCN, tại Vô Tích, Giang Tô hiện nay
吳王闔廬
WúwángHéLú
Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN)
逐字解
Từng chữ trong từ
闔
hạp
đóng
閭
lư
làng có 25 hộ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
闔廬
HéLú
Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
阖闾 nghĩa là gì? · Kaori Dict