霜
shuāng
[ㄕㄨㄤ]
SƯƠNG
HSK 7-9TOCFL 6N
- 1.sương giá
- 2.bột trắng hoặc kem phủ trên bề mặt
- 3.lớp phủ kem
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.kem (dưỡng da)

例句Câu ví dụ
- 1
霜還沒有開始溶化。
shuāng hái méiyǒu kāishǐ rónghuà。
Lớp sương giá vẫn chưa bắt đầu tan
- 2
今天早上下厚霜了。
jīntiān zǎoshang xià hòu shuāng le。
Sáng nay có lớp sương dày
- 3
窮秋九月荷葉黃,北風驅雁天雨霜。
qióng Qiū Jiǔyuè héyè huáng, běifēng qū yàn tiān yǔ shuāng。
Mùa thu nghèo tháng Chín lá sen vàng, gió Bắc xua đàn thiên tuyết