例句Câu ví dụ
- 1
今天霧霾很重。
jīntiān wùmái hěn zhòng。
Hôm nay khói mù rất nặng
- 2
北京的霧霾天氣讓我心情不太好。
Běijīng de wùmái tiānqì ràng wǒ xīnqíng bùtàihǎo。
Không khí sương mù ở Bắc Kinh khiến tôi cảm thấy không vui
今天霧霾很重。
jīntiān wùmái hěn zhòng。
Hôm nay khói mù rất nặng
北京的霧霾天氣讓我心情不太好。
Běijīng de wùmái tiānqì ràng wǒ xīnqíng bùtàihǎo。
Không khí sương mù ở Bắc Kinh khiến tôi cảm thấy không vui