例句Câu ví dụ
- 1
停止霸凌!
tíngzhǐ bàlíng!
Dừng bạo hành
- 2
學校正積極推動反霸凌教育,教導學生不應歧視與自己不同的人。
xuéxiào zhèng jījí tuīdòng fǎn bàlíng jiàoyù, jiàodǎo xuésheng bù yìng qíshì yǔ zìjǐ bùtóng de rén。
Trường đang tích cực thúc đẩy giáo dục chống bạo lực, dạy học sinh không nên phân biệt đối xử với người khác.
