- 1.chiếm giữ bằng vũ lực
- 2.chiếm đoạt
- 3.thống trị

例句Câu ví dụ
- 1
Mary霸占了她的包包並且離開了。
M a r y bàzhàn le tā de bāobāo bìngqiě líkāi le。
Mary đã lấy túi xách của cô ấy và rời đi

Mary霸占了她的包包並且離開了。
M a r y bàzhàn le tā de bāobāo bìngqiě líkāi le。
Mary đã lấy túi xách của cô ấy và rời đi