學華語Kaori Dict

佔據

giản thể: 占据

zhàn

ㄓㄢˋ ㄐㄩˋ

CHIẾM CỨ

HSK 6TOCFL 6V
  1. 1.chiếm đóng; nắm giữ

例句Câu ví dụ

  • 1

    軍隊占據了那座山。

    jūn duì zhàn jù le nà zuò shān

    Quân đội đã chiếm giữ núi đó

  • 2

    當時,沒有人能預見到 馬丁·路德·金 之後將在歷史上占據怎樣的地位。

    dāngshí, méiyǒu rén néng yùjiàn dào Mǎdīng Lùdé Jīn zhīhòu jiāng zài lìshǐshàng zhànjù zěnyàng de dìwèi。

    Khi đó, không ai có thể dự đoán được vị trí quan trọng mà Martin Luther King sẽ giữ trong lịch sử

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

佔據 nghĩa là gì? · Kaori Dict