例句Câu ví dụ
- 1
軍隊占據了那座山。
jūn duì zhàn jù le nà zuò shān
Quân đội đã chiếm giữ núi đó
- 2
當時,沒有人能預見到 馬丁·路德·金 之後將在歷史上占據怎樣的地位。
dāngshí, méiyǒu rén néng yùjiàn dào Mǎdīng Lùdé Jīn zhīhòu jiāng zài lìshǐshàng zhànjù zěnyàng de dìwèi。
Khi đó, không ai có thể dự đoán được vị trí quan trọng mà Martin Luther King sẽ giữ trong lịch sử
