例句Câu ví dụ
- 1
試衣室正在占用著。
shìyī shì zhèngzài zhànyòng zhe。
Phòng thử đồ đang được sử dụng
- 2
能否占用您一點時間?
néngfǒu zhànyòng nín yīdiǎn shíjiān?
Liệu anh có thể dành cho em một chút thời gian không
- 3
那麼多的工作已經把時間全占用了。
nàme duō de gōngzuò yǐjīng bǎ shíjiān quán zhànyòng le。
Bấy nhiêu việc đã chiếm hết cả thì giờ rồi.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 用DỤNG (用) – dùng: Chiếc thùng gỗ đóng nan dọc ngang chắc chắn — đồ tốt là đồ DÙNG được, hữu DỤNG.
