學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
頓挫
頓挫
giản thể:
顿挫
dùn
cuò
[ㄉㄨㄣˋ ㄘㄨㄛˋ]
ĐỐN TOẢ
1.
một chuyển đổi (dừng và thay đổi) trong âm thanh nói, âm nhạc hoặc trong nét bút
2.
một nhịp điệu
3.
nhấn mạnh bởi một chuyển đổi
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
với nhịp điệu ngắt quãng (nét bút trong hội họa)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
頓
dùn
dừng
整頓
zhěngdùn
sắp xếp lại
挫折
cuòzhé
thất bại
停頓
tíngdùn
tạm dừng
頓時
dùnshí
ngay lập tức
抑揚頓挫
yìyángdùncuò
xem 頓挫抑揚|顿挫抑扬[dun4 cuo4 yi4 yang2]
挫敗
cuòbài
ngăn chặn; làm thất bại (kế hoạch của ai đó)
安頓
āndùn
tìm chỗ cho
逐字解
Từng chữ trong từ
頓
đốn
dừng lại, dừng
挫
toả, doạ
đẩy ngã, chặt hạ, xay xát
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
頓挫 nghĩa là gì? · Kaori Dict