字義Nghĩa
đẩy ngã, chặt hạ, xay xátmáy dịch
cuòTOẢ
- 1.bị cản trở
- 2.thất bại
- 3.áp bức
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
挫 (形声。从手,坐声。本义折断;摧折) 同本义 挫,摧也。--《说文》 或挫或隳。--《老子》 而未尝有所挫也。--《国语·吴语》。注毁折也。” 又如挫折(劈断,折断);挫顿(摧折损伤) 失败 挫我于内。--《战国策·秦策》 又如挫顿(挫败损伤);挫过(错过);挫北(败北,打败仗) 挫伤,折伤 顿兵挫锐。--《淮南子·脩务》 锐而不挫。--《淮南子·时则》 蚊虫之声,闻则挫其精。--《荀子·解蔽》 又如挫动(打击;挫折);挫诎(摧挫贬黜);挫强(挫伤强敌);挫锋(锋芒受挫) 使减小规模或降低程度 挫 cuò ①挫折受~。 ②压下去;降低~败。 【挫败】 ①挫折和失败。 ②打败。 【挫伤】 ①身体因受重力摩擦或突然挤压而形成的伤。 ②损伤(积极性、上进心等)。 【挫折】 ①因受压制等使削弱或停顿。 ②失败;失利。 挫zuò 1.捏起,提起。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa, 坐 [zuò] chỉ âm.
tay
組詞Từ chứa chữ này
- 挫折thất bại
- 挫敗ngăn chặn; làm thất bại (kế hoạch của ai đó)
- 挫瘡mụn trứng cá
- 挫折感sự chán nản
- 抑揚頓挫xem 頓挫抑揚|顿挫抑扬[dun4 cuo4 yi4 yang2]
- 受挫bị cản trở
- 下挫rớt
- 力挫giành chiến thắng nhờ nỗ lực kiên trì
- 折挫làm nản lòng
- 重挫thất bại nặng nề