學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

ngồimáy dịch

zuòTOẠ

  1. 1.ngồi
  2. 2.ngồi xuống
  3. 3.đi (xe buýt, máy bay, v.v.)

ZuòTOẠ

  1. 1.họ [Zuo4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

坐 (会意。《说文》古文作象形字,象两人坐在土上。本义人的止息方式之一。古人席地而坐,坐时两膝着地,臀部压在脚跟上) 同本义 像二人对坐土形。--林义光《文源》 坐而迁之。--《礼记·曲记》。疏坐通名跪,跪名不通坐也。” 退而坐,取屦。--《礼记·玉藻》 受立、授立,不坐。--《礼记·少仪》 武坐致右宪王。--《礼记·乐记》。疏坐,跪也。” 坐行而入。--《左传·昭公二十六年》。注膝行也。”按,坐者,尻也,处也。古席地而坐,膝着席而下其臀曰坐,耸其体曰跪。跪,亦谓之启。跪可言坐,坐不可言跪也。 坐zuò ⒈跟"立"相对~下。请~。〈引〉 ①乘,搭~车。~飞机。〈引〉 ②位置~落。~北朝南。 ⒉物体下沉或向后施压力这房子~了。那门炮~力大。 ⒊将锅、壶等放到炉火上。 ⒋旧指犯罪,定罪~陷。连~。随~。 ⒌因,因为~罪解职。 ⒍植物结子实~瓜。~果。 ⒎自然而然孤蓬自振,惊沙~飞。 ⒏同"座 ⒈"。座位。 ⒐ ⒑ ⒒

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Hai người 从 ngồi trên mặt đất 土

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

TỌA (坐) – ngồi: Hai người (从) ngồi bệt trên đống đất (土 thổ) nghỉ chân — an TỌA, mời NGỒI.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 坐 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict