學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
靜坐
靜坐
giản thể:
静坐
jìng
zuò
[ㄐㄧㄥˋ ㄗㄨㄛˋ]
TĨNH TOẠ
TOCFL 6
1.
ngồi yên
2.
tọa thiền
3.
biểu tình tọa kháng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
坐
zuò
ngồi
安靜
ānjìng
yên tĩnh
靜
jìng
yên
坐下
zuòxia
ngồi xuống
請坐
qǐngzuò
xin mời ngồi
平靜
píngjìng
tĩnh lặng
冷靜
lěngjìng
bình tĩnh; điềm tĩnh; không cảm xúc
寧靜
níngjìng
yên tĩnh
逐字解
Từng chữ trong từ
靜
tĩnh
yên tĩnh, im lặng, đứng yên
坐
toạ, toà
ngồi
記憶技巧
Mẹo nhớ
坐
TỌA (坐) – ngồi: Hai người (从) ngồi bệt trên đống đất (土 thổ) nghỉ chân — an TỌA, mời NGỒI.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
靜坐 nghĩa là gì? · Kaori Dict