學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
餓扁
餓扁
giản thể:
饿扁
è
biǎn
[ㄜˋ ㄅㄧㄢˇ]
NGẠ BIỂN
1.
rất đói; thèm ăn dữ dội
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
餓
è
đói
扁
biǎn
phẳng
飢餓
jīè
đói
忍飢挨餓
rěnjīáiè
đói khát
挨餓
áiè
bị đói
扁
Piān
họ [Pian1]
扁
piān
thuyền nhỏ
倒扁
Dǎobiǎn
phong trào chính trị ở Đài Loan nhằm buộc Tổng thống Trần Thủy Biển 陳水扁|陈水扁[Chen2 Shui3 bian3] từ chức năm 2006 do cáo buộc tham nhũng
逐字解
Từng chữ trong từ
餓
ngạ
đói
扁
biển, thiên
phẳng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
峨邊
Ébiān
xem 峨邊彝族自治縣|峨边彝族自治县[E2 bian1 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
餓扁 nghĩa là gì? · Kaori Dict