字義Nghĩa
đóimáy dịch
èNGẠ
- 1.đói
- 2.làm cho đói
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Ẳ — muốn ăn thức ăn; Ẳ cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 餓死chết đói
- 餓殍người chết đói
- 餓莩người chết đói
- 餓鬼người lúc nào cũng đói
- 餓扁rất đói; thèm ăn dữ dội
- 餓肚子bị đói
- 餓殍載道xác chết đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói
- 餓莩載道xác đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói
- 餓莩遍野người chết đói khắp nơi (thành ngữ); tình trạng nạn đói
- 餓虎撲食như hổ đói vồ mồi
- 飢餓đói
- 忍飢挨餓đói khát
- 挨餓bị đói
- 窮餓kiệt sức và đói khát
- 解餓làm giảm cơn đói
- 受凍挨餓bị đói rét