字義Nghĩa
no, đóimáy dịch
èNGẠ
- 1.đói
- 2.làm cho đói
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
饿 (形声。从食,我声。本义饥之甚。按在古代,饥”与饿”存在着程度上的差别。饥”指一般的肚子饿;饿”是严重的饥饿) 同本义 饿,饥也。--《说文》 饿,无食久馁也。--《六书故》 饿,甚于饥也。--《正字通》 有死者曰大饥,无死者曰大饿。--《谷梁传》疏引徐邈说 无一月饿。--《淮南子·说山》 家有常业,虽饥不饿。--《韩非子·饰邪》 又如饿隶(饥饿的人;形容干瘠的样子);饿损(饿坏);饿杀鬼(方言。贪吃的人);饿病(饥饿致病) 使受饿;感到饥饿 饿其体肤。--《孟子· 饿 è ①肚子没食,想吃东西。 ②使受饿别~着。 【饿莩】见【饿殍】。 【饿殍】饿死的人。又作饿莩。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 饣 (thực) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Muốn; tôi; thức ăn; tôi cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 饿死chết đói
- 饿殍người chết đói
- 饿莩người chết đói
- 饿鬼người lúc nào cũng đói
- 饿扁rất đói; thèm ăn dữ dội
- 饿肚子bị đói
- 饿殍载道xác chết đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói
- 饿莩载道xác đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói
- 饿莩遍野người chết đói khắp nơi (thành ngữ); tình trạng nạn đói
- 饿虎扑食như hổ đói vồ mồi
- 饥饿đói
- 忍饥挨饿đói khát
- 挨饿bị đói
- 穷饿kiệt sức và đói khát
- 解饿làm giảm cơn đói
- 受冻挨饿bị đói rét