學華語Kaori Dict

飢餓

giản thể: 饥饿

è

ㄐㄧ ㄜˋ

CƠ NGẠ

HSK 7-9TOCFL 5Adj
  1. 1.đói
  2. 2.sự đói kém
  3. 3.nạn đói

例句Câu ví dụ

  • 1

    我飢餓!

    wǒ jīè!

    Ta đói!

  • 2

    飢餓促使他偷竊。

    jīè cùshǐ tā tōuqiè。

    Đói bụng đã thúc đẩy anh trộm cắp

  • 3

    許多工人死於飢餓。

    xǔduō gōngrén sǐ yú jīè。

    Nhiều công nhân chết vì đói.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

饥饿 nghĩa là gì? · Kaori Dict