- 1.bánh nhân thịt
- 2.bánh
- 3.bánh nhồi

例句Câu ví dụ
- 1
誰做的這個餡餅?
shéi zuò de zhège xiànbǐng?
Ai làm cái bánh này
- 2
你已經吃了很多餡餅。
nǐ yǐjīng chī le hěn duō xiànbǐng。
Bạn đã ăn nhiều bánh mì lắm rồi.

誰做的這個餡餅?
shéi zuò de zhège xiànbǐng?
Ai làm cái bánh này
你已經吃了很多餡餅。
nǐ yǐjīng chī le hěn duō xiànbǐng。
Bạn đã ăn nhiều bánh mì lắm rồi.