學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
飽綻
飽綻
giản thể:
饱绽
bǎo
zhàn
[ㄅㄠˇ ㄓㄢˋ]
BÃO TRÁN
1.
phồng lên đến bục (sau khi ăn quá no)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
飽
bǎo
ăn no
飽滿
bǎomǎn
đầy đặn
綻放
zhànfàng
nở rộ
飽和
bǎohé
bão hòa; đầy đến mức không chứa thêm được
飽受
bǎoshòu
chịu đựng
溫飽
wēnbǎo
có đủ ăn đủ mặc
破綻
pòzhàn
đường may bị rách
綻
zhàn
nở tung
逐字解
Từng chữ trong từ
飽
bão
ăn no
綻
trán
khe nứt, rách, nứt
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
饱绽 nghĩa là gì? · Kaori Dict