學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
駐顏
駐顏
giản thể:
驻颜
zhù
yán
[ㄓㄨˋ ㄧㄢˊ]
TRÚ NHAN
1.
duy trì vẻ ngoài trẻ trung
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
顏色
yánsè
màu sắc
五顏六色
wǔyánliùsè
nhiều màu sắc
駐
zhù
dừng
容顏
róngyán
diện mạo
進駐
jìnzhù
tiến vào và đồn trú
駐紮
zhùzhā
đóng quân
駐守
zhùshǒu
(trấn giữ và) phòng thủ
駐軍
zhùjūn
đóng quân hoặc đồn trú
逐字解
Từng chữ trong từ
駐
trú
ở lại, dừng lại
顏
nhan
mặt, ngoại hình khuôn mặt
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
主演
zhǔyǎn
đóng vai chính; đóng vai trò quan trọng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
駐顏 nghĩa là gì? · Kaori Dict