主演
zhǔyǎn
[ㄓㄨˇ ㄧㄢˇ]
CHỦ DIỄN
HSK 7-9TOCFL 5V/N
- 1.đóng vai chính; đóng vai trò quan trọng
- 2.diễn viên chính

例句Câu ví dụ
- 1
他因主演此片而紅了。
tā yīn zhǔyǎn cǐ piàn ér hóng le。
Anh nổi tiếng nhờ đóng vai chính trong bộ phim này
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 主CHỦ (主) – chủ: Ngọn lửa nhỏ (丶 chủ) cháy trên cây đèn vững như vua (王 vương) — người giữ lửa trong nhà là CHỦ nhà.