- 1.đạt được dần dần
- 2.thuần hóa
- 3.phiên âm tại Đài Loan [xun2]

例句Câu ví dụ
- 1
獅子聽從馴獸師的指揮。
shīzi tīngcóng xùn shòu Shī de zhǐhuī。
Sư tử tuân theo lệnh của người huấn luyện

獅子聽從馴獸師的指揮。
shīzi tīngcóng xùn shòu Shī de zhǐhuī。
Sư tử tuân theo lệnh của người huấn luyện