字義Nghĩa
tộcmáy dịch
mùMU
- 1.dùng trong 仫佬族[Mu4 lao3 zu2], dân tộc Mulao của Quảng Tây
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
仫佬族 仫mù
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Người
組詞Từ chứa chữ này
- 仫佬dân tộc Mulao của Quảng Tây
- 仫佬族dân tộc Mulao của Quảng Tây
- 羅城仫佬族自治縣huyện tự trị dân tộc Mulao La Thành, Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây