字義Nghĩa
lone, cô độcmáy dịch
língLINH
- 1.(cũ) diễn viên nam; diễn viên nữ
- 2.(hình thức không có nghĩa)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
伶〈名〉 (形声。从人,令声。本义古乐官名、相传黄帝时有伶伦,世掌乐官) 同本义 伶,弄臣也。--《说文》 寺人之伶。--《韩诗·车邻》 令伶箫咏歌。--《国语·鲁语》 仕于伶官。--《诗·简兮序》 问之伶州鸠。--《国语·周语》 又如伶官(古代的乐官);伶工(旧指乐师或演员);伶伦(传说中黄帝时的乐官);伶界(旧称戏曲界) 引申为表演歌舞的艺人 伶,乐人。--《广韵》 帝制新曲,教女伶数十百人。--《新唐书·礼乐志》 教坊优伶。--《北梦琐言》 去年西京寺,众伶集讲筵。--孟郊《教 伶líng ⒈〈古〉乐官。〈引〉表演、唱戏、歌舞等的人~人。优~。坤(女的)~。 ⒉被役使的人府~。 ⒊ ⒋ ⒌
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa, 令 [lìng] chỉ âm.
người
組詞Từ chứa chữ này
- 伶俐thông minh; lanh lợi; nhạy bén
- 伶人
- 伶仃cô đơn và không nơi nương tựa
- 伶俜cô đơn; lẻ loi
- 伶悧biến thể của 伶俐[ling2 li4]
- 伶鼬chồn
- 伶盜龍khủng long velociraptor
- 伶牙俐齒thông minh và lưu loát (thành ngữ); hoạt ngôn
- 優伶nam diễn viên
- 名伶diễn viên nổi tiếng (Kinh kịch)
- 機伶biến thể của 機靈|机灵[ji1 ling5]
- 瘦伶仃gầy gò; ốm nhom
- 口齒伶俐ăn nói lưu loát và trôi chảy (thành ngữ); khoa trương
- 孤苦伶仃cô đơn và nghèo khổ (thành ngữ)