字義Nghĩa
may mắnmáy dịch
jiǎoKIỂU
- 1.do may mắn
yáoNGHIÊU
- 1.dùng trong 僬僥|僬侥[Jiao1 Yao2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
侥〈形〉 (形声。从人,尧声。本义 僬侥 古代传说中的矮人) 贪求不止 不敢复有侥冀。--《资治通鉴》 又如侥速(贪求速度);侥滥(贪得无厌不守法度);侥望(对财利的非分奢望) 引申指希求意外成功或幸免 此以人之国侥倖也。--《庄子·在宥》 又如侥天之幸(极其侥幸);侥利(侥幸所得之利);侥会(侥幸遇合) 侥薄,即浇薄。指民俗浮薄 不修廉隅以侥名当世。--王安石《答龚深父书》 僥侥 --僬侥” 南方有焦侥人,长三尺,短之极,从人,尧声。╠ 侥(僥、儌、徼)jiǎo ⒈ ⒉"侥(僥)"另见yáo㈡,"徼"另见 jiǎo;jiào;yāo。 侥(僥)yáo ⒈
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Giảo — Người