例句Câu ví dụ
- 1
你僥幸了。
nǐ jiǎoxìng le。
Bạn may mắn thoát khỏi; [tham chiếu tiếng Anh: You got off easy.]
- 2
我們僥幸了。
wǒmen jiǎoxìng le。
Chúng tôi may mắn thoát khỏi
- 3
好險啊,還好僥幸逃過一劫。
hǎoxiǎn a, háihǎo jiǎoxìng táoguòyījié。
May mắn thay, tôi đã thoát khỏi tai họa
