字義Nghĩa
phượng hoàng đựcmáy dịch
fèngPHƯỢNG
- 1.phượng hoàng
FèngPHƯỢNG
- 1.họ [Feng4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
凤 (形声。从鸟,凡声。本义凤凰。中国古代传说中的百鸟之王。常用来象征祥瑞。雄的叫凤,雌的叫凰) 同本义 凤,神鸟也。朋,古文凤。--《说文》 凤皇来仪。--《书·益稷》 凤皇于飞。--《诗·大雅·卷阿》。传凤皇,灵鸟仁瑞也。雄曰凤,雌曰皇。” 故鸟有凤而鱼有鲲。--宋玉《对楚王问》 又如凤求凰;凤子(绣有凤凰的轿子);凤舸(雕有凤凰的大游船);凤毛(凤凰的羽毛。多用以赞美人的文采俊秀,有先人遗风) 古时比喻有圣德的人 潘陆张左,擅侈丽之才,饰羽仪于凤穴。--《北史·文苑传序》 凤(鴓) fèng ⒈ 【凤凰】传说中的百鸟之王。通常单称为"凤"。又说雄的叫凤,雌的叫凰("凰"〈古〉写作"皇")。 ⒉ 【凤毛麟角】凤凰的毛,麒麟的角。〈喻〉稀罕、珍贵的事物,也指难得的人才。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 几 (cơ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Dạng đơn giản của 鳥 chim
組詞Từ chứa chữ này
- 凤凰phượng hoàng
- 凤梨quả dứa
- 凤凰huyện Phượng Hoàng ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
- 凤台Phụng Đài, một huyện ở Hoài Nam 淮南[Huai2nan2], An Huy
- 凤城huyện tự trị Phong Thành của người Mãn Châu ở Liêu Ninh
- 凤山huyện Phụng Sơn ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
- 凤冈huyện Phụng Cương ở Tùy Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
- 凤庆Fengqing, một huyện ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
- 凤林trấn Fenglin ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], phía đông Đài Loan
- 凤泉Fangquan, một quận của Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1xiang1 Shi4], Hà Nam
- 丹凤huyện Danfeng ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
- 丹凤phượng hoàng đỏ
- 来凤huyện Laifeng, châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc
- 翔凤Comac ARJ21, máy bay phản lực khu vực hai động cơ do Trung Quốc sản xuất
- 雏凤nghĩa đen: phượng hoàng trong phôi
- 凤爪chân gà (ẩm thực)