字義Nghĩa
thắng lợimáy dịch
KǎiKHẢI
- 1.họ [Kai3]
kǎiKHẢI
- 1.dạng kết hợp: nhạc khải hoàn
- 2.(Đài Loan) (thông tục) hào phóng với tiền bạc; tiêu xài hoang phí
- 3.chữ chi (chữ Hy Lạp Χχ)
字源Chiết tự
組詞Từ chứa chữ này
- 凱歌bài thánh ca khải hoàn; bài hát chiến thắng; khúc khải hoàn
- 凱利Kelly (tên người)
- 凱子
- 凱徹biến thể của 愷撒|恺撒, Caesar (hoàng đế)
- 凱悅Hyatt (tập đoàn khách sạn)
- 凱撒Caesar hoặc Kaiser (tên)
- 凱文Kevin (person name)
- 凱旋quay về trong thắng lợi; trở về chiến thắng
- 凱特Kate (tên)
- 凱蒂
- 凱里Thành phố Kaili ở Quý Châu, thủ phủ châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州
- 凱夫拉Kevlar
- 凱尼恩
- 凱恩斯Keynes (tên)
- 凱撒醬Sốt salad Caesar
- 凱旋門cổng vòm chiến thắng