例句Câu ví dụ
- 1
凱特每天都吃面包。
Kǎitè měitiān dōu chī miànbāo。
Kate mỗi ngày đều ăn bánh mì.
- 2
凱特是我們班唱歌最好的。
Kǎitè shì wǒmen bān chànggē zuìhǎo de。
Kate là người hát hay nhất trong lớp chúng tôi
- 3
正在讀烹飪書的女孩是凱特。
zhèngzài dú pēngrèn shū de nǚhái shì Kǎitè。
Cô gái đang đọc sách nấu ăn là Kate.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 特ĐẶC (特) – đặc biệt: Con trâu (牛) được nuôi trong chùa (寺) — con vật tế hiếm có, ĐẶC biệt khác thường.
