學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thắng lợimáy dịch

KǎiKHẢI

  1. 1.họ [Kai3]

kǎiKHẢI

  1. 1.dạng kết hợp: nhạc khải hoàn
  2. 2.(Đài Loan) (thông tục) hào phóng với tiền bạc; tiêu xài hoang phí
  3. 3.chữ chi (chữ Hy Lạp Χχ)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

凯 (会意,从豰,从几。几”象架子。字本作豰”,也作愷”。从豆,省声。本义军队得胜所奏的乐曲) 同本义 豰,还师振旅乐也。--《说文》。按,经传多以愷为之。亦作刾。 凯以强教之。即以豰胜豰乐为训。--《礼记·表记》 汔可休而凯归。--左思《吴都赋》 则令奏恺乐。--《周礼·大司乐》。注献功之乐。” 恺乐献于社。--《周礼·大司马》。注兵乐曰恺。” 振旅恺以入于晋。--《左传·僖公二十八年》。注乐也。” 六军张凯声如雷。--刘克庄《破阵曲》 又如凯入(奏着胜利的乐曲归来); 凯(刾)kǎi ⒈军队打胜仗后所奏的乐曲~歌。~旋(得胜归来)荣归。六军张~声如雷。 ⒉〈古〉通"恺"。欢乐~乐。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 凯 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict