- 1.(tên) Kitty, Cathy, Katy, Caddy, v.v.

例句Câu ví dụ
- 1
海倫和凱蒂在東京郊區租了個套間。
Hǎilún hé Kǎidì zài Dōngjīng jiāoqū zū le gě tàojiān。
Helen và Kathy đã thuê một căn hộ ở vùng ngoại ô Tokyo.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 蒂ĐẾ (蒂) – cuống: Đám cỏ (艹 thảo) đội vua (帝 đế) lên đầu — cái cuống nhỏ 'làm vua' giữ cả trái cây trên cành: cuống ĐẾ.