學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

vật có lưỡi dao, dụng cụ cắt, lưỡi daomáy dịch

rènNHẬN

  1. 1.cạnh của lưỡi dao
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

刃 (指事。小篆字形,在刀上加一点,表示刀锋所在。本义刀口,刀锋) 同本义 刃,刀坚也。象刀有刃之形。--《说文》。张舜徽注许云象形,而实指事。今俗称刀口。” 锻乃戈矛,砺乃锋刃。--《书·费誓》 延则若莫邪之长刃,婴之者斩。--《荀子·议兵》 今臣之刀十九年矣,所解数千牛矣,而刀刃若新发于硎。--《庄子·养生主》 又如刀刃;迎刃而解 刀剑一类利器 铸金而为刃。--《淮南子·泛论》 拔刃奋起,率众袭之。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 杀人以梃与刃,有以异乎?--《孟子》 刃(剈)rèn ⒈刀口,刀锋,泛指刀、剑等刀~。利~。白~战。 ⒉用刀杀手~强贼。

字源Chiết tự

Chỉ sự 指事

Thêm một nét làm dấu để chỉ ý trừu tượng, như 上 là vạch nằm trên.

Lưỡi dao — một con dao 刀 sắc bén đủ để cắt máu 丶

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 刃 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict