字義Nghĩa
cắtmáy dịch
shānSAN
- 1.xóa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
删 (会意。从刀从册。册是简册,把若干竹简编穿在一起叫册”。简册的内容有问题,就用刀除掉,所以从刀”。本义削除) 削除;勾划掉 删,剟也。--《说文》 删,除也。--《三苍》 删,定也。--《声类》 删,刊也。--《汉书·刑法志》注 删,削也。--《汉书·丙吉传》注 又不可以使天下之民,斫直、删密、锄正,以夭梅病梅为业以求钱也。--清·龚自珍《病梅馆记》 又如增删(增加和删去);删存(经过删除保留下来);删裁(删除);删弃(删除,删去);删割(删去);删繁(删除繁冗之言);删抹(删除,勾掉) 删改,修改 删(刪)shān去掉,除去文字中不妥当的或繁琐的部分~削。~节。~繁就简。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Cắt 刂 các đoạn khỏi một cuốn sách 册
組詞Từ chứa chữ này
- 删除xóa
- 删剪cắt (khỏi phim, v.v.)
- 删去xóa
- 删帖xóa bài trên diễn đàn
- 删掉xóa
- 删改chỉnh sửa
- 删减rút gọn (một văn bản)
- 删节rút gọn
- 删汰loại bỏ; xóa bỏ (trang trọng)
- 删简压缩đơn giản hóa và cô đọng (một văn bản)
- 增删thêm và xóa
- 侵删xâm phạm xóa — (ngôn ngữ mạng) nếu đây là vi phạm bản quyền, vui lòng thông báo và tôi sẽ xóa bỏ
- 未删节版ấn bản chưa cắt bỏ