學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

trộn lẫnmáy dịch

  1. 1.biến thể của 廁|厕[ce4]

  1. 1.nhà vệ sinh; toilet; nhà tiêu
  2. 2.(văn học) được hòa lẫn; tham gia vào

  1. 1.dùng trong 茅廁|茅厕[mao2 si5]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

厠 (形声。从厂),则声。厂”,小篆字形象山崖,可以住人。厂”作为汉字部首之一,常与广”(? 同本义 厠,杂也。言人杂厠在上非一也。--《释名·释宫室》 沛公起如厕。--《史记·项羽本纪》 又如男厕;女厕;厕屋(厕溷。厕所);厕筹(厕简。大便后用来拭粪的小木片片) 假借为侧”。旁边 上踞厠视之。--《汉书·汲黯传》。注厠,床边侧也。” 居霸陵,北临厠。--《汉书·刘向传》。注厠,侧近水也。” 上居外临厠。--《汉书·张释之传》。 厕 cè ①厕所。专供人们大小便的处所公~、男~。 ②夹杂在里面;参与~身(谦辞,指参与某一部门工作)。又见·si。 【厕足其间】插足到那里边。指参与了某件事。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (hán) chỉ nghĩa, [zé] chỉ âm.

công trình

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 厕 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict