字義Nghĩa
phòng bênmáy dịch
xiāngSƯƠNG
- 1.lô (trong nhà hát)
- 2.phòng bên
- 3.căn bên
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
厢 (形声。从厂相声。从厂,与房屋有关。本义东西廊) 同本义 厢,廊也。--《说文新附》 室有东西厢曰庙。--《尔雅·释宫》。孙注厢,夹室前堂。”李注厢,谓宗庙殿有东西小堂也。” 下雕辇于东厢。--张衡《东京赋》 徘徊东西厢,孤妾谁与俦。--唐·韦应物诗 厢房,在正房前面两侧的房屋 吕后侧耳于东厢听。--《汉书·周昌传》。师古曰正寝之东西室皆曰箱,言似箱箧之形。” 月暗西厢,凤去秦楼。--元·王实甫《西厢记》 东厢扶案。--清·袁枚《祭妹文》 又如东厢;西 厢(廂)xiāng ⒈正房前面两侧的房屋~房。东~。 ⒉边,方面那~。各~。 ⒊靠近城的地域城~。 ⒋像房屋那样分隔的地方包~(戏院里特设的分隔的单间座位)。 ⒌
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 厂 (hán) chỉ nghĩa, 相 [xiāng] chỉ âm.
công trình
組詞Từ chứa chữ này
- 厢房cánh (của ngôi nhà truyền thống)
- 厢型车xe van (Đài Loan)
- 厢式车xe van
- 车厢toa hành khách
- 一厢情愿tự mình suy nghĩ viển vông
- 三厢xe sedan (loại thân ô tô)
- 包厢lô (trong nhà hát hoặc phòng hòa nhạc)
- 城厢Thành Hương, một quận của thành phố Phủ Điền 莆田市[Pu2 tian2 Shi4], Phúc Kiến
- 壁厢bên