學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

kiến trúc lớn, dinh thựmáy dịch

XiàHẠ

  1. 1.viết tắt của Hạ Môn hoặc Amoy 廈門|厦门[Xia4 men2], Phúc Kiến

shàHẠ

  1. 1.tòa nhà cao
  2. 2.dinh thự
  3. 3.phía sau nhà
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

厦 sha (厦俗作厦。古通作夏。形声。从广,夏声。广表示房屋。夏”古有大”的意思。见《尔雅·释诂》。本义大屋子) 同本义 安得广厦千万间,大庇天下寒士俱欢颜。--唐·杜甫《茅屋为秋风所破歌》 又如厦子(小厢房;小屋);厦处(住所) 门庑;廊屋;披屋 厦 大 厦屋一揆,华屏齐荣。--晋·左思《魏都赋》 又如厦屋(高大的屋) 厦 xia 形声。从厂,夏声。厂山厓石穴。本义大屋) 厦门的简称 厦(廱)xià ⒈厦门市,在福建省。 厦(廱)shà ⒈大房子大~。广~。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (hán) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

công trình

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 厦 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict